Chào mừng các thầy cô và các bạn đến với website của Trường THCS Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
mẫu thu thập thông tin giáo viên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đạm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 14-09-2017
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đạm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 14-09-2017
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHỤ LỤC I
MẪU PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DÙNG CHO PHẦN MỀM, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Mẫu eCBCCVC-BNV/2016
Đơn vị quản lý CBCCVC: ….......................................................................................................
Đơn vị sử dụng CBCCVC: ...........................................................................................................
Ảnh 4X6
MẪU PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Dùng để cập nhật Phần mềm/CSDL CBCCVC)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa): ….................................................................................................
2. Họ và tên gọi khác: ….................................3. Giới tính (nam, nữ,...): ..............................................
4. Sinh ngày ….. tháng ….. năm …............5. Nơi sinh: ......................................................................
6. Quê quán:
- Theo hồ sơ gốc: …........................................................................................................................................................
- Theo đơn vị hành chính hiện nay: ............................................................................................................................
7. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................................................
8. Nơi ở hiện nay: .................................................................................................................................
9. Số CMND/thẻ căn cước: …............................ Ngày cấp: …..../ …../...... Nơi cấp: .........................
10. Số định danh cá nhân: ….....................................11. Số sổ BHXH: ...............................................
12. Dân tộc: …...................13. Tôn giáo: …..........................14. Tình trạng hôn nhân: …...................
II. TUYỂN DỤNG, QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
15. Ngày tuyển dụng lần đầu: …./......../...........16. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng: ......................
17. Cơ quan tuyển dụng: …............................18. Vị trí tuyển dụng: ...................................................
19. Ngày vào cơ quan hiện nay: …../....../........20. Công việc chính được giao: ..................................
21. Năng lực sở trường: .........................................................................................................................
22. Tóm tắt quá trình công tác:
Từ tháng/ năm
Đến tháng/ năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,...
III. LƯƠNG, PHỤ CẤP, CHỨC VỤ
23. Mã ngạch/chức danh nghề nghiệp: ….............................................................................................
24. Tên ngạch/chức danh nghề nghiệp: …............................................................................................
25. Ngày bổ nhiệm ngạch/chức danh nghề nghiệp:..../....../.....................
26. Bậc lương: …..............27. Hệ số lương:.................. 28. Ng.ày hưởng bậc: ….../ …./................
29. Phần trăm hưởng: …...........% 30. Ngày nâng lương tiếp theo: …../ …../ ….........................
31. Phụ cấp thâm niên vượt khung (TNVK):......%. 32. Ngày hưởng phụ cấp TNVK: ./..../............
33. Chức vụ (chức danh) hiện tại: …...................34. Ngày bổ nhiệm: …......../ .../.............................
34.1. Ngày bổ nhiệm lại:......../....../.............. 35. Hệ số phụ cấp chức vụ: ......................................
36. Chức vụ đang được quy hoạch: …................................................................................................
37. Chức vụ (chức danh) kiêm nhiệm: …............................................................................................
38. Các loại phụ cấp khác:
Từ ngày
Đến ngày
Loại phụ cấp
Phần trăm hưởng
Hệ số
Hình thức hưởng
Giá trị (đồng)
39. Quá trình lương:
Từ ngày
Đến ngày
Mã ngạch/chức danh nghề nghiệp
Tên ngạch/chức danh nghề nghiệp
Bậc lương
Hệ số lương
IV. TRÌNH ĐỘ, ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
40. Trình độ giáo dục phổ thông: ….............................. Hệ bổ túc văn hóa: □
41. Trình độ chuyên môn cao nhất: …............................................................................................
Trình độ đào tạo
Chuyên ngành đào tạo
Cơ sở đào tạo, hình thức đào tạo, năm tốt nghiệp, tốt nghiệp loại
42. Ngoại ngữ: Anh: …..., Đức:.... Nga: …..... Pháp: ….... Trung Quốc: …. Ngoại ngữ khác: ….....
43. Tin học: □ A □ B □ C □ Chuẩn kỹ năng cơ bản □ Chuẩn kỹ năng nâng cao Khác ….....
44. Trình độ lý luận chính trị: □ Sơ cấp □ Trung cấp □ Cao cấp
45. Trình độ quản lý nhà nước: □ Cán sự □ CV □ CVC □ CVCC
46. Bồi dưỡng quốc phòng - an ninh: □ 47. Tiếng dân tộc thiểu số: ….............................
48. Chức danh khoa học: …....................... 49. Năm phong chức danh: .....................................
50. Học vị cao nhất: …................. năm: ….............. chuyên ngành ............................................
51. Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành, chứng chỉ theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, v...v...
Từ tháng/ năm
Đến tháng/ năm
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng
Hình
MẪU PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DÙNG CHO PHẦN MỀM, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Mẫu eCBCCVC-BNV/2016
Đơn vị quản lý CBCCVC: ….......................................................................................................
Đơn vị sử dụng CBCCVC: ...........................................................................................................
Ảnh 4X6
MẪU PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Dùng để cập nhật Phần mềm/CSDL CBCCVC)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa): ….................................................................................................
2. Họ và tên gọi khác: ….................................3. Giới tính (nam, nữ,...): ..............................................
4. Sinh ngày ….. tháng ….. năm …............5. Nơi sinh: ......................................................................
6. Quê quán:
- Theo hồ sơ gốc: …........................................................................................................................................................
- Theo đơn vị hành chính hiện nay: ............................................................................................................................
7. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................................................
8. Nơi ở hiện nay: .................................................................................................................................
9. Số CMND/thẻ căn cước: …............................ Ngày cấp: …..../ …../...... Nơi cấp: .........................
10. Số định danh cá nhân: ….....................................11. Số sổ BHXH: ...............................................
12. Dân tộc: …...................13. Tôn giáo: …..........................14. Tình trạng hôn nhân: …...................
II. TUYỂN DỤNG, QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
15. Ngày tuyển dụng lần đầu: …./......../...........16. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng: ......................
17. Cơ quan tuyển dụng: …............................18. Vị trí tuyển dụng: ...................................................
19. Ngày vào cơ quan hiện nay: …../....../........20. Công việc chính được giao: ..................................
21. Năng lực sở trường: .........................................................................................................................
22. Tóm tắt quá trình công tác:
Từ tháng/ năm
Đến tháng/ năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,...
III. LƯƠNG, PHỤ CẤP, CHỨC VỤ
23. Mã ngạch/chức danh nghề nghiệp: ….............................................................................................
24. Tên ngạch/chức danh nghề nghiệp: …............................................................................................
25. Ngày bổ nhiệm ngạch/chức danh nghề nghiệp:..../....../.....................
26. Bậc lương: …..............27. Hệ số lương:.................. 28. Ng.ày hưởng bậc: ….../ …./................
29. Phần trăm hưởng: …...........% 30. Ngày nâng lương tiếp theo: …../ …../ ….........................
31. Phụ cấp thâm niên vượt khung (TNVK):......%. 32. Ngày hưởng phụ cấp TNVK: ./..../............
33. Chức vụ (chức danh) hiện tại: …...................34. Ngày bổ nhiệm: …......../ .../.............................
34.1. Ngày bổ nhiệm lại:......../....../.............. 35. Hệ số phụ cấp chức vụ: ......................................
36. Chức vụ đang được quy hoạch: …................................................................................................
37. Chức vụ (chức danh) kiêm nhiệm: …............................................................................................
38. Các loại phụ cấp khác:
Từ ngày
Đến ngày
Loại phụ cấp
Phần trăm hưởng
Hệ số
Hình thức hưởng
Giá trị (đồng)
39. Quá trình lương:
Từ ngày
Đến ngày
Mã ngạch/chức danh nghề nghiệp
Tên ngạch/chức danh nghề nghiệp
Bậc lương
Hệ số lương
IV. TRÌNH ĐỘ, ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
40. Trình độ giáo dục phổ thông: ….............................. Hệ bổ túc văn hóa: □
41. Trình độ chuyên môn cao nhất: …............................................................................................
Trình độ đào tạo
Chuyên ngành đào tạo
Cơ sở đào tạo, hình thức đào tạo, năm tốt nghiệp, tốt nghiệp loại
42. Ngoại ngữ: Anh: …..., Đức:.... Nga: …..... Pháp: ….... Trung Quốc: …. Ngoại ngữ khác: ….....
43. Tin học: □ A □ B □ C □ Chuẩn kỹ năng cơ bản □ Chuẩn kỹ năng nâng cao Khác ….....
44. Trình độ lý luận chính trị: □ Sơ cấp □ Trung cấp □ Cao cấp
45. Trình độ quản lý nhà nước: □ Cán sự □ CV □ CVC □ CVCC
46. Bồi dưỡng quốc phòng - an ninh: □ 47. Tiếng dân tộc thiểu số: ….............................
48. Chức danh khoa học: …....................... 49. Năm phong chức danh: .....................................
50. Học vị cao nhất: …................. năm: ….............. chuyên ngành ............................................
51. Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành, chứng chỉ theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, v...v...
Từ tháng/ năm
Đến tháng/ năm
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng
Hình
 






Các ý kiến mới nhất